4. Thực hiện được làm tròn số thập phân theo yêu cầu cho trước.
II. HÌNH HỌC
1. Nhận biết được khái niệm tia;
2. Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng, trung điểm đoạn thẳng;
3. Nhận biết được khái niệm góc (đỉnh, cạnh); viết tên góc; xác định được các góc trên hình vẽ cho trước.
III. DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM:
1. Nhận biết được tính hợp lý của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản.
2. Nhận biết được dữ liệu thống kê (số và không phải là số); nhận biết được các cách thu thập dữ liệu.
3. Đọc được dữ liệu ở dạng bảng thống kê.
4. Nhận ra được vấn đề, quy luật (đơn giản) dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng biểu đồ tranh.
5. Làm quen với một số mô hình xác suất trong một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản.
6. Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất cơ bản.
B. TỰ LUẬN
I. ĐẠI SỐ
1. Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trên phân số, số thập phân.
2. Vận dụng được tính chất của các phép toán trên phân số để tính nhanh, hợp lý giá trị của biểu thức.
3. Vận dụng được các kiến thức đã học về phân số, số thập phân, tỉ số phần trăm để giải quyết vấn đề (đơn giản) trong thực tiễn.
II. HÌNH HỌC
1. Vẽ được các hình: đường thẳng; đoạn thẳng, tia, vẽ điểm trên tia.
2. Biết tính độ dài đoạn thẳng.
III.DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM:
1. Mô tả được dữ liệu ở dạng biểu đồ dạng cột.
2. Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất cơ bản.