Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ 1- Toán 6- Cấu Trúc Tự Luận 100%- Có Ma Trận Và Bảng Đặc Tả- Bộ Thống Nhất- Đề Số 1
Bộ đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 6
100% tự luận • Thời gian 90 phút • Thang điểm 10
Tài liệu gồm một ma trận, một bảng đặc tả dùng chung và 10 đề kèm lời giải chi tiết. Nội dung: tập hợp và số tự nhiên; phép tính, lũy thừa, bội, dấu hiệu chia hết; đặc điểm, chu vi và diện tích các hình phẳng trong thực tiễn.
Ma trận dùng chung cho 10 đề
NB: nhận biết; TH: thông hiểu; VD: vận dụng. Mỗi ô ghi vị trí câu và số điểm. Bài 1a tách hai yêu cầu nhỏ, mỗi yêu cầu 0,25 điểm.
| Nội dung | NB | TH | VD | VDC | Tổng |
| Tập hợp và số tự nhiên | 1a ý 1; 1b: 0,75 | 1a ý 2: 0,25 | — | — | 1,00 |
| Thực hiện phép tính và tính hợp lí | 2a; 3a: 1,00 | 2b; 3b: 1,00 | — | — | 2,00 |
| Tìm số tự nhiên, bội và dấu hiệu chia hết | — | 4a–4d: 2,00 | — | — | 2,00 |
| Bài toán thực tế số tự nhiên | — | 5: 1,00 | 8a: 0,50 | — | 1,50 |
| Đặc điểm các hình phẳng | 6a; 6b: 1,00 | — | — | — | 1,00 |
| Chu vi và diện tích trong thực tiễn | 7a: 0,50 | 7b: 0,50 | 7c: 1,00 | — | 2,00 |
| Lũy thừa và chia hết nâng cao | — | — | 8b: 0,50 | — | 0,50 |
| Tổng điểm | 3,25 | 4,75 | 2,00 | 0 | 10,00 |
| Tỉ lệ | 32,5% | 47,5% | 20% | 0% | 100% |
Bài 8 mang tính nâng cao nhưng xếp mức vận dụng theo cấu trúc yêu cầu. Mỗi đề có 8 bài, gồm 17 câu chữ cái và Bài 5 độc lập; Bài 1a tách thành hai yêu cầu nhỏ khi chấm.
Bảng đặc tả dùng chung
| Câu | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Điểm |
| 1a ý 1 | NB | Nhận ra phần tử, giới hạn, đối tượng hoặc cách ghi của tập hợp số tự nhiên. | 0,25 |
| 1a ý 2 | TH | Chuyển đổi cách viết, liệt kê, đếm hoặc diễn giải tính chất của tập hợp. | 0,25 |
| 1b | NB | Nhận biết thuộc, không thuộc; số liền trước, liền sau; thứ tự, giá trị chữ số hoặc số La Mã. | 0,50 |
| 2a | NB | Thực hiện biểu thức không ngoặc theo thứ tự lũy thừa, nhân chia, cộng trừ. | 0,50 |
| 2b | TH | Tính biểu thức có ngoặc, kết hợp thứ tự phép tính và quy tắc lũy thừa. | 0,50 |
| 3a | NB | Nhận ra cặp hoặc nhóm số thuận tiện khi cộng, trừ số tự nhiên. | 0,50 |
| 3b | TH | Tính gọn bằng giao hoán, kết hợp, phân phối hoặc chia tích. | 0,50 |
| 4a | TH | Tìm số chưa biết bằng quan hệ giữa thành phần và kết quả phép tính. | 0,50 |
| 4b | TH | Tìm số tự nhiên trong phép tính nhiều bước hoặc có lũy thừa. | 0,50 |
| 4c | TH | Dùng bội hoặc bội chung, kết hợp giới hạn để tìm đủ các giá trị. | 0,50 |
| 4d | TH | Dùng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 để xác định chữ số hoặc số. | 0,50 |
| 5 | TH | Chuyển tình huống quen thuộc thành phép tính số tự nhiên; kết luận có đơn vị. | 1,00 |
| 6a | NB | Nhận biết cạnh, đỉnh, góc, đường chéo hoặc loại hình theo đặc điểm đã học. | 0,50 |
| 6b | NB | Nêu tính chất cạnh, góc, đường chéo hoặc cặp cạnh song song của các hình. | 0,50 |
| 7a | NB | Áp dụng trực tiếp công thức chu vi hoặc diện tích với kích thước đã cho. | 0,50 |
| 7b | TH | Tính kích thước, diện tích phần còn lại hoặc đổi đơn vị trong bài hình học. | 0,50 |
| 7c | VD | Kết hợp kết quả hình học với chi phí, vật liệu, năng suất, bố trí hoặc đếm theo chu vi. | 1,00 |
| 8a | VD | Lập luận nhiều bước với ứng dụng số tự nhiên; xét điều kiện và đủ các khả năng. | 0,50 |
| 8b | VD | Nhóm lũy thừa, nhân rồi trừ tổng, hoặc dùng quan hệ chia hết để chứng minh hay tìm số. | 0,50 |
Hướng dẫn chấm và sử dụng
Phân bố điểm mỗi đề: Bài 1–3, Bài 6 và Bài 8 có 0,50 điểm mỗi câu; Bài 4 có 0,50 điểm mỗi câu; Bài 5 có 1,00 điểm; Bài 7 có 0,50–0,50–1,00 điểm. Trong Bài 1a, hai yêu cầu nhỏ có 0,25 điểm mỗi yêu cầu.
Với câu 0,50 điểm, dành 0,25 điểm cho cách làm và 0,25 điểm cho kết quả. Bài 5: 0,50 điểm cho phép tính, 0,25 điểm cho tính toán, 0,25 điểm cho kết luận. Bài 7c: 0,50 điểm cho mô hình và phép tính, 0,25 điểm cho kết quả, 0,25 điểm cho kết luận thực tế. Chấp nhận cách giải khác đúng, phù hợp kiến thức đã học; tránh trừ điểm lặp lại cho một lỗi kéo theo.
=> Xem PDF| Sách in | File WORD | Ebook | Hổ trợ |Video Hướng Dẫn |Xuctu Toán THCS
Xem thêm